Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kế nhiệm

Động từ
Động từ
  1. Làm thay chức vụ, cương vị của người trước đó.
    • bàn giao công tác cho người kế nhiệm
    • giám đốc kế nhiệm

"kế nhiệm" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức der Nachfolger

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc
nhiệmâm đầu nh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kế nhiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.