nhiệm
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲiəm˧˨ʔ] · Huế [ɲiəm˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲim˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chủ nhiệm.
- Gánh vác, đảm nhận.
- Chịu đựng.
- Để mặc cho.
Câu ví dụ
- Anh ta chịu trách nhiệm cho việc đó.He's responsible for that.
- John đẩy trách nhiệm sang cho người khác.John casts the blame on others.
- John đổ trách nhiệm sang cho người khác.John casts the blame on others.
Từ ghép có "nhiệm"
nhiệm vụCông việc phải gánh vác.bổ nhiệmCử vào một chức vụ quan trọng trong bộ máy lãnh đạo hoặc quản lí.trách nhiệmĐiều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.bãi nhiệmQuyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì).đương nhiệmHiện đang giữ chức vụ chính trị.tín nhiệmTin cậy ở một nhiệm vụ cụ thể nào đó.chủ nhiệmNgười chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan.đặc nhiệmGiao cho một nhiệm vụ đặc biệt.đảm nhiệmNhận lấy công việc hay gánh vác một nhiệm vụ khó khăn.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.tiền nhiệmĐã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người hoặc tổ chức đương nhiệm.nhiệm kỳThời gian có tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ vì lợi ích chung.vô trách nhiệmKhông có tinh thần trách nhiệm.kế nhiệmLàm thay chức vụ, cương vị của người trước đó.miễn nhiệmCho thôi giữ một chức vụ nào đó (thường là chức vụ cao trong bộ máy nhà nước).đào nhiệmHành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.nhiệm chứcNhận một chức vụ trên giao cho.kiêm nhiệmLãnh nhiều chức vụ một lúc.nhiệm sởNơi làm việc của cơ quan nhà nước.lưu nhiệmGiữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa.ủy nhiệmGiao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.bất tín nhiệmKhông tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó)uỷ nhiệm thư(Trang trọng) thư uỷ nhiệm.nhiệm màuxem kỳ diệunhiệm mầuNhư màu nhiệm.màu nhiệmXem kỳ diệutác nhiệmThi hành chức năng của một người; thực hiện một công việc, bổn phận bằng cách sử dụng khả năng hay chức năng của mình.mạn nhiệmNhư mạn nhậm.đa nhiệmKhả năng của máy tính cho phép thực hiện xen kẽ hai hoặc nhiều nhiệm vụ trên cơ sở phân phối thời gian của bộ xử lý trung tâm.nhiệm nhặtKín đáo nghiêm mật.uỷ nhiệm.ủy nhiệm thư lãnh sựThư của bộ trưởng ngoại giao nước này uỷ nhiệm lãnh sự nước mình với bộ trưởng ngoại giao nước tiếp nhận lãnh sự.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạn
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.