phiêu lưu

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương.
    • Một hành động phiêu lưu trong hành động quân sự.
Động từ
  1. .
    • Sống phiêu lưu nơi đất khách quê người.

Câu ví dụ thêm

  • Người trẻ thích phiêu lưu.Young people love adventure.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"phiêu lưu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh adventure
🇯🇵 Tiếng Nhật 冒険 ぼうけん
🇫🇷 Tiếng Pháp l'aventure
🇩🇪 Tiếng Đức das Abenteuer
🇷🇺 Tiếng Nga приключение приключе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ผจญภัย phà-jon-phai
🇮🇹 Tiếng Ý l'avventura

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phiêuâm đầu ph · vần iêu · thanh ngang
lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phiêu lưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.