lưu dụng

Động từ
Động từ
  1. Giữ lại để dùng.
    • Công chức lưu dụng.

Cấu tạo âm tiết

lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lưu dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.