lưu
Phát âm (IPA): Hà Nội [liw˧˧] · Huế, Sài Gòn [lɨw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.
- Chưa về, còn lưu lại ít hôm.
- Lưu khách ở lại đêm.
- Hàng lưu kho.
- Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi.
- Lưu công văn.
- Lưu tiếng thơm muôn thuở.
- Dấu vết xưa còn lưu lại.
- (Cũ) . Đày đi xa.
- Bị tội lưu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lưu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lưu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to save; to keep |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 存 cún · 保存 bǎo cún |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | sichern |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сохранить сохрани́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | บันทึก ban-thúek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | salvare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lưu"
phiêu lưuCó tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương.Sở Lưu HươngLà nhân vật chính trong tiểu thuyết Sở Lưu Hương Hệ Liệt gồm 8 bộ của tác gia Cổ Long.phong lưuCó những cử chỉ lịch sự.lưu trữGiữ lại các văn bản, giấy tờ, tư liệu... của chính quyền để làm bằng và để tra cứu khi cần.lưu thôngChảy suốt, đi suốt không bị vướng.cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.hợp lưuChỗ ngã ba sông.thượng lưuKhúc sông ở gần nơi phát nguyên.không lưuchuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.lưu vựcVùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.giao lưuSự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.lưu huỳnhÁ kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm.lưu ýGợi cho người ta để tâm đến.lưu cầuThanh kiếm có khảm ngọc.Quỳnh LưuMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam.luân lưuChuyển vòng theo thứ tự.hạ lưuĐoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.chất lưuChất có thể chảy, bao gồm chất lỏng và chất khí.tiết lưuHoạt động điều chỉnh dòng khí hoặc các dòng nhiên liệu khác vào một hệ thống động cơ.lưu loátTrôi chảy trong cách diễn ý.lưu luyếnBị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ.trào lưuXu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.lưu lạcTrôi dạt nay đây mai đó, không ổn định.lưu trúỞ tạm.lưu niệmĐể lại làm kỷ niệm.chính lưuCác ý thức, thái độ hoặc xu hướng được xem là bình thường, đã được quy ước trong cuộc sống hiện tại.lưu manhKẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.lưu chấtVật chất có tính lưu động, lực liên kết phân tử không lớn dẫn đến không có hình dạng cố định, ví dụ chất lỏng, chất khí.lưu banHọc lại lớp của năm trước.lưu tinh mãNgựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.lưu chiểu(Nộp) .lưu hànhĐưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.chỉnh lưuChuyển từ dòng điện xoay chiều (AC) sang dòng điện một chiều (DC).lưu tâmChú ý, để tâm thường xuyên, chu đáo.trung lưuKhúc giữa một dòng sông.lưu lượngLượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian.lưu tệSự tai hại do đời trước để lại.lưu vong(Cũ; id.) . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.