Tính từ
- Thú vui xác thịt giữa trai và gái.
- Anh đánh thì tôi chịu đòn, tính tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoa nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.