hoa nguyệt

Tính từ
Tính từ
  1. Thú vui xác thịt giữa trai và gái.
    • Anh đánh thì tôi chịu đòn, tính tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa.

Cấu tạo âm tiết

hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hoa nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.