nguyệt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋwiət̚˧˨ʔ] · Huế [ŋwiək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋwiək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng.
- Vừa tuần nguyệt sáng gương trong ([[w:Truyện Kiều
Câu ví dụ thêm
- Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?Did you see the lunar eclipse yesterday?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 月.
Chữ Hán đọc là "nguyệt"
玥nguyệt, ngoạt玤bổng, nguyệt抈nguyệt刖nguyệt, ngoạt軏ngột, nguyệt, ngoạt仴nguyệt, ngoạt月nguyệt, ngoạt𡇹nguyệt囝nguyệt, niên, kiển, tể, nga, cưỡng月nguyệt軏nguyệt, ngột
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "nguyệt"
tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.đàn nguyệtMột loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử dụng trong nghệ thuật hát chèo và cải lương ở Việt Nam.nguyệt thựcHiện tượng Mặt Trăng bị Quả Đất che mất ánh sáng Mặt Trời, làm tối một phần hay toàn phần.Vọng Nguyệt cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.nhật nguyệtMặt Trời và Mặt Trăng.nguyệt quếCây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La Mã và người Hi Lạp cổ dùng làm biểu tượng của sự vinh quang.bán nguyệtNửa mặt tròn.bán nguyệt sanTạp chí nửa tháng ra một kì.kinh nguyệtHiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần.nguyệt lãoÔng lão ở trên cung trăng, coi là người xe duyên vợ chồng, theo thần thoại.hoa nguyệtThú vui xác thịt giữa trai và gái.thưởng nguyệtNgắm trăng vào những đêm trăng tròn và trời trong trẻo.bà nguyệtxem nguyệt lãonguyệt liễmTiền đóng hằng tháng cho đoàn thể (nằm trong Đoàn Phí).tuế nguyệtNăm và tháng, thời gian nói chung.cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.nguyên nguyệttháng Giêngphong nguyệtNgb. Từ cũ chỉ thú vui du ngoạn.Như NguyệtMột phần của sông Cầu chảy qua phường Thị Cầu, thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.nguyệt điệnCung trăng.cá nguyệtTháng.nguyệt báoBáo chí xuất bản hàng tháng.nguyệt sanTập san ra hằng tháng.minh nguyệtTrăng sáng.cốc nguyệt sanDụng cụ được đưa vào âm đạo trong thời kì hành kinh để chứa dịch kinh nguyệt.tam cá nguyệtThời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.hàn song phong nguyệtGiăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.ông tơ bà nguyệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.