Danh từ
- Xem nguyệt lão.
- "Vua cha thấy đã mừng thầm, Rắp khuyên bà nguyệt kẻo nhầm dây tơ." (CC)
Từ, cụm từ chứa "bà nguyệt"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bà nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.