Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bà nguyệt

Danh từ
Danh từ
  1. Xem nguyệt lão.
    • "Vua cha thấy đã mừng thầm, Rắp khuyên bà nguyệt kẻo nhầm dây tơ." (CC)

Từ, cụm từ chứa "bà nguyệt"

Cấu tạo âm tiết

bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bà nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.