Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán nguyệt

Danh từ
Danh từ
  1. Nửa mặt tròn.
    • Hình bán nguyệt.
    • Anh về gánh gạch Bát Tràng. Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ, cụm từ chứa "bán nguyệt"

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bán nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.