Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tơi bời

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [təːj˧˧ ʔɓəːj˨˩] · Huế [təːj˧˧ ʔɓəːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Tan tành, không còn ra hình thù gì nữa (do bị tàn phá quá mức).
    • Vườn cây tơi bời sau cơn bão.
    • Đánh cho tơi bời .
    • Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

tơiâm đầu t · vần ơi · thanh ngang
bờiâm đầu b · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tơi bời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.