tới nơi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Triệt để.
    • Làm tới nơi, không bỏ dở.

Câu ví dụ thêm

  • Hãy đưa tôi tới nơi đó.Take me there.
  • Tôi sắp khóc tới nơi rồi.I'm at the point of tears.

Cấu tạo âm tiết

tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc
nơiâm đầu n · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tới nơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.