trắc

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăc

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕak̚˧˦] · Huế [ʈak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʈak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, có vân đen, dùng làm đồ đạc.
  2. Từ chỉ thanh của những từ ký âm bằng những chữ có dấu sắc, hỏi, ngã, nặng (so sánh với bằng)
    • "tính", "tỉnh", "tĩnh", "tịnh" là những từ trắc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trắc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trắc"

trắc nghiệmKhảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.trắc đạcDự đoán.trắc dĩTừ dùng trong văn học cũ chỉ lòng thương nhớ mẹ.trắc ẩnCó lòng thương hại người khác hoặc có lòng thương người, người có lòng trắc ẩn thường là người có nhiểu cảm xúc.trắc địaNgành khoa học chuyên về đo đạc vị trí tọa độ (kinh độ, vĩ độ, cao độ), hình dạng, kích thước, phương hướng để xử lý số liệu về địa hình và địa vật trên bề mặt Trái Đất.đường trắc địa(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.trắc trởGặp khó khăn, không trôi chảy.bất trắcKhông liệu trước được.kính trắc tinh(Thiên văn học) .sinh trắc họcQuá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.quan trắcQuan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.Phong TrắcSách Thiên hạ dị kỹ.trắc nếtCó nét xấu, không đứng đắn.trắc lượngĐo đạc.trúc trắcKhông xuôi, không trôi chảy.trắc diệnMặt bên; trái với chính diện.ma trắcDùi cui.trắc quang(Vật lý học) . Phương pháp đo độ sáng của các nguồn phát ánh sáng hoặc của các vật được rọi sáng.suy trắcXem xét và lường tính.trắc viễn(Kinh) (lý) ống kính dùng để đo khoảng cách từ chỗ người đứng quan sát cho đến chỗ vật nhìn được trong kính.trắc bách diệpLoài cây cùng loại với thông, lá mọc đối, giẹp, hình vảy, thân phân nhánh trong những mặt phẳng thẳng đứng, thường trồng làm cảnh.luật bằng trắcQuy tắc sử dụng các âm tiết bằng, trắc trong thơ.kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc không thể đi tới.trắc địa họcKhoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ.

Cấu tạo âm tiết

trắcâm đầu tr · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.