Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phong Trắc

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sách Thiên hạ dị kỹ.
    • Phong.
    • Trắc đọc sách ở trong núi sâu, bà tiên.
    • Thượng.
    • Nguyên phu nhân đêm đến ve vãn

Cấu tạo âm tiết

phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
trắcâm đầu tr · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Phong Trắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.