sắc xuân

Danh từ
Danh từ
  1. Cảnh vật, màu sắc của mùa xuân.
    • Hoa mai nở cho sắc xuân rực rỡ.

Cấu tạo âm tiết

sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc
xuânâm đầu x · vần uân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sắc xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.