sắc sắc không không

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng trong Phật giáo có nghĩa là có cũng như không, không cũng như có.

Cấu tạo âm tiết

sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc
sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sắc sắc không không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.