Động từ
- Xây dựng đất nước phồn vinh, hưng thịnh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 興國.
Từ, cụm từ chứa "hưng quốc"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hưng quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.