hưng quốc

Động từ
Động từ
  1. Xây dựng đất nước phồn vinh, hưng thịnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 興國.

Từ, cụm từ chứa "hưng quốc"

Cấu tạo âm tiết

hưngâm đầu h · vần ưng · thanh ngang
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hưng quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.