quốc kế

Danh từ
Danh từ
  1. Đường lối, chính sách của một nước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ, cụm từ chứa "quốc kế"

Cấu tạo âm tiết

quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quốc kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.