Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giám quốc

Danh từ
Danh từ
  1. Người thay mặt vua trông coi việc nước khi vua vắng mặt.
  2. Tổng thống của một quốc gia.

Cấu tạo âm tiết

giámâm đầu gi · vần am · thanh sắc
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giám quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.