huệ
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwe˧˨ʔ] · Huế [hwej˨˩ʔ] · Sài Gòn [wej˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu.
- Bông huệ trắng.
- Huệ lan.
- Huệ tâm.
- Lan huệ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "huệ"
僡huệ惠chuy, huệ㥣huệ恚khuể, nhuế, huệ槥tệ, tuệ, huệ慧tuệ, huệ㬩huệ昋huệ蟪huệ譓huệ暳huệ沬vị, muội, hối, mội, mạt, huệ繐tuệ, huệ憓huệ譿tuệ, huệ穗tuệ, huệ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "huệ"
ân huệƠn to lớn ở trên ban xuống.huệ tứRa ơn cho.hỗ huệ(Điều ước) Điều ước ký kết giữa hai nước, qui định việc hưởng hay trao đổi những quyền lợi ngang nhau (cũ).lan huệChỉ con gái xinh đẹp như hoa lan hoa huệ.nhân huệ(Cũ) Ơn huệ lớn lao.huệ cốRa ơn, đoái đến kẻ dưới (cũ).Huệ KhảNgày mồng 9/12, Huệ Khả đến hỏi đạo Bồ Đề Đạt Ma, đứng suốt ngày trong cơn mưa tuyết. Huệ Khả chặt tay, Bồ Đề Đạt Ma quay lại bảo: "Đừng đi tìm cái chân lý này ở chỗ khác.".ơn huệxem ân huệtối huệ quốcNói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thuận lợi nhất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "huệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.