tràn ngập

Tính từ
Tính từ
  1. Nói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi.
  2. Đầy dẫy.
    • Hàng hóa Mỹ tràn ngập thị trường Thái Lan.
  3. Nói tình cảm quá dồi dào.
    • Tràn ngập niềm vui.

Câu ví dụ thêm

  • Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.My heart was filled with happiness.
  • Ánh trăng tràn ngập căn phòng.Moonlight flooded the room.
  • Ánh nắng tràn ngập căn phòng.Sunlight flooded the room.

"tràn ngập" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh riddle · to overflow; flooded
🇨🇳 Tiếng Trung 弥漫 mí màn
🇮🇹 Tiếng Ý infestare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trànâm đầu tr · vần an · thanh huyền
ngậpâm đầu ng · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tràn ngập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.