tràn trề

Tính từ
Tính từ
  1. Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.
    • Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng.
    • Cây cỏ mùa xuân tràn trề nhựa sống.
    • Khuôn mặt tràn trề hạnh phúc.

Cấu tạo âm tiết

trànâm đầu tr · vần an · thanh huyền
trềâm đầu tr · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tràn trề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.