Tính từ
- Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.
- Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng.
- Cây cỏ mùa xuân tràn trề nhựa sống.
- Khuôn mặt tràn trề hạnh phúc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tràn trề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.