luồng tư tưởng

Danh từ
Danh từ
  1. là cái gì đó xuất phát ra từ não con người, giống như tưởng tượng, hình dung

Cấu tạo âm tiết

luồngâm đầu l · vần uông · thanh huyền
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "luồng tư tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.