Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

truy tư

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thương nhớ sau khi người ấy đã đi rồi.

Cấu tạo âm tiết

truyâm đầu tr · vần uy · thanh ngang
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "truy tư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.