Tính từ
- Vuông, có góc cạnh đâu ra đấy.
- Căn phòng vuông vức.
- Tường xây vuông vức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vuông vức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.