Phó từ
- Xem mọi nơi
Câu ví dụ
- Mọi người sống ở khắp nơi trên thế giới.People live in all parts of the world.
- Tom đang đuổi theo tôi khắp nơi.Tom was chasing me everywhere.
- Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.English is taught almost all over the world today.
"khắp nơi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | everywhere |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 到处 dào chù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 方々 かたがた |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 여기저기 yeogijeogi · 곳곳 gotgot · 널리 neolri |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | partout |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | überall |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | везде везде́ · повсюду повсю́ду |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทุกแห่ง thúk-hàeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ovunque |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khắp nơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.