Danh từ
- Đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn.
- Bao vây cắt cầu hàng không của địch trong Chiến dịch Điện Biên Phủ.
Cấu tạo âm tiết
| cầu | âm đầu c · vần âu · thanh huyền |
| hàng | âm đầu h · vần ang · thanh huyền |
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cầu hàng không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.