cầu hàng không

Danh từ
Danh từ
  1. Đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn.
    • Bao vây cắt cầu hàng không của địch trong Chiến dịch Điện Biên Phủ.

Cấu tạo âm tiết

cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cầu hàng không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.