Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khô không khốc

Tính từ
Tính từ
  1. Như khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
    • Nắng lâu ruộng khô không khốc.

Cấu tạo âm tiết

khôâm đầu kh · vần ô · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
khốcâm đầu kh · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khô không khốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.