Tính từ
- Như khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- Nắng lâu ruộng khô không khốc.
Cấu tạo âm tiết
| khô | âm đầu kh · vần ô · thanh ngang |
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| khốc | âm đầu kh · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khô không khốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.