thời không

Danh từ
Danh từ
  1. (Phật giáo) Lúc thế giới hoàn toàn chết, không còn một sinh vật nào còn sống.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thời không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.