khay
Phát âm (IPA): Hà Nội [xaj˧˧] · Huế [kʰaj˧˧] · Sài Gòn [kʰa(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau.
- Khay ăn trầu.
- Khay nước.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.He lifted the tray above the kids.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khay" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tray |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 盆 ぼん |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le plateau |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถาด thàat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il vassoio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khay"
Chiềng KhayMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.khay nướcKhay đựng ấm chén.khay đènKhay đựng đèn và đồ hút thuốc phiện.khay liên hợpLoại khay đựng trái cây khô, mứt, hạt bí, hạt dưa, bánh, kẹo,... Nó có hình tròn hay hình bát giác, một hay hai tầng. Dùng trong lúc tiếp khách đến chúc Tết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.