nhậy

Danh từ Thanh nặngVần ây
Danh từ
  1. Loài sâu hay nhấm quần áo hoặc sách vở.

Câu ví dụ

  • Mắt tôi rất nhậy cảm với ánh sang.My eyes are very sensitive to the light.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhậyâm đầu nh · vần ây · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.