nhảy cao

Danh từ
Danh từ
  1. Môn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang.

Cấu tạo âm tiết

nhảyâm đầu nh · vần ay · thanh hỏi
caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhảy cao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.