Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nháy đúp

Động từ
Động từ
  1. Ấn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác định trước.
    • nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nháyâm đầu nh · vần ay · thanh sắc
đúpâm đầu đ · vần up · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nháy đúp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.