trao tay

Động từ
Động từ
  1. Đưa tận tay.
    • Trao tay lá thư.

Cấu tạo âm tiết

traoâm đầu tr · vần ao · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trao tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.