ì uồm

Phó từ
Phó từ
  1. .
    • Sóng vỗ ì uồm suốt đêm.

Cấu tạo âm tiết

ìâm đầu (không) · vần i · thanh huyền
uồmâm đầu (không) · vần uôm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ì uồm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.