Động từ
- Hợp lại thành phe cánh.
- Giám đốc và kế toán trưởng rất ăn cánh với nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ăn cánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.