Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ăn cánh

Động từ
Động từ
  1. Hợp lại thành phe cánh.
    • Giám đốc và kế toán trưởng rất ăn cánh với nhau.

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ăn cánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.