cánh hẩu

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ, khẩu ngữ) Bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng.
    • Tụ tập bọn cánh hẩu để đánh chén.

Cấu tạo âm tiết

cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc
hẩuâm đầu h · vần âu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cánh hẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.