cánh sinh

Động từ
Động từ
  1. Quyết sống.
    • Nắm vững phương châm trường kì kháng chiến, tự lực cánh sinh (Trường Chinh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 更生.

Từ, cụm từ chứa "cánh sinh"

Cấu tạo âm tiết

cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cánh sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.