Động từ
- Quyết sống.
- Nắm vững phương châm trường kì kháng chiến, tự lực cánh sinh (Trường Chinh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 更生.
Từ, cụm từ chứa "cánh sinh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cánh sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.