trung cảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện cỡ cự li vừa (thường lấy hình người khoảng từ đầu gối trở lên).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trung cảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.