cầu duyên

Động từ
Động từ
  1. Cầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian)
    • Đi lễ cầu duyên.

Cấu tạo âm tiết

cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cầu duyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.