trị quốc

Động từ
Động từ
  1. Chăm lo việc nước (cũ).

Từ, cụm từ chứa "trị quốc"

Cấu tạo âm tiết

trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trị quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.