trị sự

Động từ
Động từ
  1. Nói bộ phận của một tòa báo phụ trách công việc phát báo, gửi báo, thu tiền, v. V.

Cấu tạo âm tiết

trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trị sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.