Định nghĩa
- Quyền của công dân một nước sống ở một nước ngoài, khi phạm pháp không bị xét xử theo luật pháp của nước ngoài.
Cấu tạo âm tiết
| trị | âm đầu tr · vần i · thanh nặng |
| ngoại | âm đầu ng · vần oai · thanh nặng |
| pháp | âm đầu ph · vần ap · thanh sắc |
| quyền | âm đầu qu · vần yên · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "trị ngoại pháp quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.