Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trị ngoại pháp quyền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Quyền của công dân một nước sống ở một nước ngoài, khi phạm pháp không bị xét xử theo luật pháp của nước ngoài.

Cấu tạo âm tiết

trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trị ngoại pháp quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.