lục bộ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sáu bộ mạch.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lục bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.