lục đạo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ba đường thiện tức thiện đạo (thiện đạo, nhân đạo, a-tu-lu đạo) và ba đường ác tức ác đạo (địa ngục, ma quỉ và súc sinh) của Phật giáo.

Cấu tạo âm tiết

lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lục đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.