Danh từ
- Vị thần cai quản việc binh đao, chiến tranh trong thần thoại; (nghĩa bóng) tướng lĩnh hoặc chiến binh có sức mạnh phi thường, bách chiến bách thắng.
- {{quote-journal|vi|date=2014-02-02|author=Ánh Dương|title=Chuyện lạ về Bạch Long Mã trong phim 'Tây du ký'
- Người hoặc vật có kỹ năng, sức mạnh, sức chịu đựng hoặc hiệu suất hoạt động xuất sắc, vượt trội.
- Đội này toàn chiến thần làm nhạc.
- Tôi lao vào ăn như một chiến thần.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 战神. Từ .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiến thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.