tự nhiên

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨ˧˨ʔ ɲiən˧˧] · Huế [tɨ˨˩ʔ ɲiəŋ˧˧] · Sài Gòn [tɨ˨˩˨ ɲiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.
    • Quy luật của tự nhiên.
    • Cải tạo tự nhiên.
    • Khoa học tự nhiên.
Tính từ
  1. Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào.
    • Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền.
    • Cao su tự nhiên.
    • Quy luật đào thải tự nhiên.
  2. (Cử chỉ, nói năng, v.v.) Bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo.
    • Tác phong tự nhiên.
    • Trước người lạ mà cười nói rất tự nhiên.
    • Xin anh cứ tự nhiên như ở nhà.
    • Mặt nó vẫn tự nhiên như không.
  3. (Thường dùng làm phần phụ trong câu) (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy.
    • Tự nhiên anh ta bỏ đi.
    • Quyển sách vừa ở đây, tự nhiên không thấy nữa.
    • Không phải tự nhiên mà có.
    • Hôm nay tự nhiên thấy buồn.
  4. Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên.
    • Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét.
    • Lẽ tự nhiên ở đời.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 自然.

"tự nhiên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh natural · nature; natural; suddenly · nature
🇨🇳 Tiếng Trung 自然 zì rán · 大方 dà fāng
🇯🇵 Tiếng Nhật 自然 しぜん · 天然 てんねん · ひとりでに
🇰🇷 Tiếng Hàn 자연 jayeon · 자연스럽다 jayeonseureopda · 저절로 jeojeolro · 자연히 jayeonhi
🇫🇷 Tiếng Pháp naturel · naturellement
🇩🇪 Tiếng Đức natürlich
🇷🇺 Tiếng Nga естественный есте́ственный
🇮🇹 Tiếng Ý naturale · spontaneo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "tự nhiên"

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
nhiênâm đầu nh · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tự nhiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.