Danh từ
- Khoa học quan sát, nghiên cứu về các sinh vật và các vật thể trong tự nhiên.
Cấu tạo âm tiết
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| nhiên | âm đầu nh · vần iên · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tự nhiên học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.