vũ môn ba đợt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói.
    • Đi thi..
    • Coi việc đi thi như việc cá gáy vượt.
    • Vũ môn để thành rồng

Cấu tạo âm tiết

vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
mônâm đầu m · vần ôn · thanh ngang
baâm đầu b · vần a · thanh ngang
đợtâm đầu đ · vần ơt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vũ môn ba đợt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.