Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nợ môn

Danh từ
Danh từ
  1. Trường hợp sinh viên bị rớt môn ở đại học và chưa học lại để qua môn đó.
    • Giảng viên đã thông báo rằng sinh viên bị nợ môn sẽ phải tham gia lớp phụ đạo trước kỳ thi.
    • 2022, Duy Phương, Nợ môn đeo đuổi loạt sinh viên, VnExpress
    • Theo khảo sát, tình trạng sinh viên nợ môn dẫn đến bị cảnh cáo học vụ hoặc bị cho thôi học không phải hiếm.

Cấu tạo âm tiết

nợâm đầu n · vần ơ · thanh nặng
mônâm đầu m · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nợ môn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.