Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bến Hải

Địa danh
Địa danh
  1. Sông ở tỉnh Quảng Trị, bắt nguồn từ vùng núi Động Chân, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng tây-tây nam sang đông-đông bắc, đổ ra biển ở Cửa Tùng. Dài 64,5 km. Diện tích lưu vực 809 km².

Cấu tạo âm tiết

bếnâm đầu b · vần ên · thanh sắc
hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Bến Hải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.